VIẾT TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM

 Địa chỉ: 39 Hồ Văn Cống, KP.4, Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tiếng việt English
VIẾT TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM
Ngày đăng: 08/06/2023

    VIẾT TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM:

    - Ao : Động mạch chủ ( Aorta )

    - LA : Nhĩ trái ( Left Atrium )

    - RA : Nhĩ phải ( Right Atrium )

    - LV : Thất trái ( Left Ventricular )

    - RV : thất phải ( Right Ventricular )

    - LVOT : buồng tống thất trái ( left ventricular outflow tract)

    - RVOT : buồng tống thất phải (right ventricular outflow tract)

    - EF: phân suất tống máu ( Ejection Fraction )

    - EF (teich) : phân suất tống máu theo phương pháp Teicholz

    - IVSd : Độ dày vách liên thất kì tâm trương ( Interventricular Septal Diastolic )

    - IVSs : Độ dày vách liên thất kì tâm thu (Interventricular Septal Systolic )

    - LVEDd : Đường kính thất trái tâm trương ( Left Ventricular End Diastolic Dimension )

    - LVEDs : Đường kính thất trái tâm thu ( Left Ventricular End Systolic Dimension )

    - LVPWd: Độ dày thành sau thất trái tâm trương ( Left ventricular posterior wall diastolic)

    - LVPWs : Độ dày thành sau thất trái tâm thu ( Left ventricular posterior wall systolic)

    - EDV (Teich) : Thể tích cuối tâm trương theo phương pháp Teicholz ( End diastolic Volume)

    - ESV (Teich) : Thể tích cuối tâm thu theo phương pháp Teicholz ( End-systolic volume)

    - SV (Teich) : Stroke Volume %

    - FS : phần trăm co ngắn sợi cơ. (fractional shortening )

    - MV : Van hai lá ( Mitral Valve)

    - Ann : Đường kính vòng van ( Annular )

    - AML : Lá trước van hai lá (anterior mitral valve leaflet)

    - PML : Lá sau van hai lá ( posterior mitral valve leaflet)

    - MVA : Đường kính lỗ van hai lá ( mitral valve area )

    - PHT : Thời gian giảm nửa áp lực ( Pressure half time )

    - TV : Van ba lá ( Tricuspid Valve )

    - AnnTV : Đường kính vòng van ba lá ( Annular Tricuspid Valve )

    - AV : Van động mạch chủ ( Aortic Valve)

    - AoVA : Đường kính vòng van động mạch chủ

    - AoR : Đường kính xoang Valsalva

    - STJ :Chỗ nối xoang ống

    - AoA : Động mạch chủ lên

    - AoT : Động mạch chủ đoạn quai

    - AoD : Động mạch chủ xuống

    - AVA : Đường kính lỗ van động mạch chủ

    - PV : Van động mạch phổi

    - PG : Chênh áp tối đa ( Max PG )

    - MPG : chênh áp trung bình ( Mean PG )

    - LVOT VTI : Tích phân vận tốc buồng tống thất trái

    - AV VTI : Tích phân vận tốc qua van ĐM chủ

    - MV VTI : Tích phân vận tốc qua van hai lá

    - Qp : Qs Lưu lượng máu lên phổi tỉ lệ với lưu lượng máu lên động mạch chủ

    - MPA : Động mạch phổi

    - RPA : Động mạch phổi phải

    - LPA : Động mạch phổi trái

    - PDA : Còn ống động mạch (Persistent Ductus Arteriosus ) ((PCA – tiếng Pháp - Persistance du canal artériel)

    - VSD : Thông liên thất ( hoặc CIV –tiếng Pháp communication interventriculaire)

    - ASD : Thông liên nhĩ ( hoặc CIA)

    -St-

    Danh mục bài viết

    Bài viết mới

    faq Câu hỏi thường gặp
    Zalo
    Hotline